Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc chống nôn mửa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse gave an antiemetic to stop the nausea.
/ˌæntiəˈmɛtɪk/
antiemetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc chống nôn mửa.
The nurse gave an antiemetic to stop the nausea.