TanroDictionary Sổ từ

antiemetic

/ˌæntiəˈmɛtɪk/

Anh
0

antiemetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc chống nôn mửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc chống nôn mửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse gave an antiemetic to stop the nausea.