Nghĩa tiếng Việt
- Chống chủ nghĩa phát xít.tính từEN-VI Dict
- Người chống chủ nghĩa phát xít.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore an antifascist badge.
-
He was known as an antifascist.
/ˌænˌtɑɪ/
antifascist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống chủ nghĩa phát xít; Người chống chủ nghĩa phát xít.
She wore an antifascist badge.
He was known as an antifascist.