TanroDictionary Sổ từ

antifebrile

/antiˈfiːbraɪl/

Anh
0

antifebrile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải nhiệt; hạ sốt; Thuốc giải nhiệt; thuốc hạ sốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải nhiệt; hạ sốt.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc giải nhiệt; thuốc hạ sốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This tea has an antifebrile effect.

  2. She took an antifebrile after lunch.