TanroDictionary Sổ từ

antifreeze

/ˈæntifriːz/

Anh
0

antifreeze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoá chất chống đông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoá chất chống đông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Add antifreeze before the cold season.