Nghĩa tiếng Việt
- Chống trào lưu tôn giáo chính thống (chỉ tin vào (kinh thánh)).tính từEN-VI Dict
- Người chống trào lưu tôn giáo chính thống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her antifundamentalist ideas challenged the strict group.
-
An antifundamentalist joined the discussion about faith.