Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng chống trọng lực.danh từEN-VI Dict
- Có khả năng chống trọng lực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scientist studied antigraviti effects in space.
-
The antigraviti device lifted the small box.
/ˌæntiˈɡrævəti/
antigravity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng chống trọng lực; Có khả năng chống trọng lực.
The scientist studied antigraviti effects in space.
The antigraviti device lifted the small box.