TanroDictionary Sổ từ

antihaemophilic

/ˌæntiːhəˈmɪfəl/

Anh
0

antihaemophilic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống ưa chảy máu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống ưa chảy máu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt antihaemophilic after cleaning.