Nghĩa tiếng Việt
- Chống chứng tăng huyết áp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She takes an antihypertensive every morning.
/ˌæntiːˈhɪprəθənst/
antihypertensive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống chứng tăng huyết áp.
She takes an antihypertensive every morning.