TanroDictionary Sổ từ

antihypertensive

/ˌæntiːˈhɪprəθənst/

Anh
0

antihypertensive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống chứng tăng huyết áp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống chứng tăng huyết áp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She takes an antihypertensive every morning.