Nghĩa tiếng Việt
- Chống ngủ.tính từEN-VI Dict
- Thuốc chống ngủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She took an antihypnotic to stay awake.
-
The antihypnotic kept him alert during the night.
/antihɪpˈnɒtɪk/
antihypnotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống ngủ; Thuốc chống ngủ.
She took an antihypnotic to stay awake.
The antihypnotic kept him alert during the night.