Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống nhiễu.danh từEN-VI Dict
- Rađiô chống nhiễu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The radio uses antijamming technology.
-
This antijamming device keeps the signal clear.
/ˌænˌtɑɪˈdʒæmmin/
antijamming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chống nhiễu; Rađiô chống nhiễu.
The radio uses antijamming technology.
This antijamming device keeps the signal clear.