Nghĩa tiếng Việt
- Chống việc học chữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The group fought against antiliteracy in the village.
/antiˈlɪtərəsi/
antiliteracy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống việc học chữ.
The group fought against antiliteracy in the village.