Nghĩa tiếng Việt
- Chống nghi thức tế lễ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They opposed the antiliturgical changes in the ceremony.
/antilɪˈtɜːdʒɪkl/
antiliturgical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống nghi thức tế lễ.
They opposed the antiliturgical changes in the ceremony.