TanroDictionary Sổ từ

antimere

/antimɪə(r)/

Anh
0

antimere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốt đối xứng; đoạn đối xứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốt đối xứng; đoạn đối xứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each antimere matched the other side closely.