Nghĩa tiếng Việt
- Chống quân phiệt.tính từEN-VI Dict
- Người chống quân phiệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school took an antimilitarist view.
-
The antimilitarist spoke calmly about peace.
/ˌænˌtɑɪˈmɪlətəˌrɪst/
antimilitarist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống quân phiệt; Người chống quân phiệt.
The school took an antimilitarist view.
The antimilitarist spoke calmly about peace.