TanroDictionary Sổ từ

antimilitarist

/ˌænˌtɑɪˈmɪlətəˌrɪst/

Anh
0

antimilitarist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống quân phiệt; Người chống quân phiệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống quân phiệt.tính từEN-VI Dict
  2. Người chống quân phiệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school took an antimilitarist view.

  2. The antimilitarist spoke calmly about peace.