Nghĩa tiếng Việt
- Chống viêm thần kinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The antineuritic vitamin helped his nerves recover.
/ˌæntiːvəˈnerɪtɪk/
antineuritic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống viêm thần kinh.
The antineuritic vitamin helped his nerves recover.