TanroDictionary Sổ từ

antinomian

/ˌæntɪˈnoʊmiən/

Anh
0

antinomian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngườii chống đạo lý; Chống đạo lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngườii chống đạo lý.danh từEN-VI Dict
  2. Chống đạo lý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The antinomian ignored all common rules.

  2. His antinomian views shocked the group.