Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống tổ chức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The essay discussed antiorganization ideas.
/ˌænˌtɑɪˌɔrɡənəˈzeɪʃən/
antiorganization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chống tổ chức.
The essay discussed antiorganization ideas.