Nghĩa tiếng Việt
- Chống chủ nghĩa hoà bình.tính từEN-VI Dict
- Người chống chủ nghĩa hoà bình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He held antipacifist views and opposed peace talks.
-
An antipacifist spoke against the peace march.
/antiˈpæsɪfɪst/
antipacifist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống chủ nghĩa hoà bình; Người chống chủ nghĩa hoà bình.
He held antipacifist views and opposed peace talks.
An antipacifist spoke against the peace march.