TanroDictionary Sổ từ

antipacifist

/antiˈpæsɪfɪst/

Anh
0

antipacifist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống chủ nghĩa hoà bình; Người chống chủ nghĩa hoà bình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống chủ nghĩa hoà bình.tính từEN-VI Dict
  2. Người chống chủ nghĩa hoà bình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He held antipacifist views and opposed peace talks.

  2. An antipacifist spoke against the peace march.