TanroDictionary Sổ từ

antiparty

/ˌænˌtɑɪˈpɑːrti/

Anh
0

antiparty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống đảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống đảng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed antiparty to me.