TanroDictionary Sổ từ

antipasto

/ˌæntiˈpæstəʊ/

Anh
0

antipasto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món đồ nguội khai vị của ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món đồ nguội khai vị của ý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We started dinner with antipasto and bread.