Nghĩa tiếng Việt
- Có ác cảm, gây ác cảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt antipathetic toward the noisy crowd.
/ˌæntɪpəˈθetɪk/
antipathetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ác cảm, gây ác cảm.
She felt antipathetic toward the noisy crowd.