Nghĩa tiếng Việt
- Chống sự gây bệnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They chose an antipathogenic treatment for the crop.
/antipˌæθəʊdʒˈɛnɪk/
antipathogenic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống sự gây bệnh.
They chose an antipathogenic treatment for the crop.