TanroDictionary Sổ từ

antiperspirant

/ˌæntiˈpɜːspərənt/

Anh
0

antiperspirant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất chống chảy nhiều mồ hôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất chống chảy nhiều mồ hôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used antiperspirant before the long walk.