TanroDictionary Sổ từ

antipirate

/antiˈpaɪrət/

Anh
0

antipirate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống cướp biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống cướp biển.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote an antipirate warning.