Nghĩa tiếng Việt
- Phản trục lợi, chống đầu cơ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rule is antiprofiteering and fair for all.
/ˌænˌtɑɪˌprɑːfəˈtɪrin/
antiprofiteering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản trục lợi, chống đầu cơ.
The rule is antiprofiteering and fair for all.