TanroDictionary Sổ từ

antipyretic

/ˌæntipaɪˈretɪk/

Anh
0

antipyretic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải nhiệt, hạ sốt; Thuốc sốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải nhiệt, hạ sốt.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc sốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She took an antipyretic for the fever.

  2. The nurse gave him an antipyretic.