Nghĩa tiếng Việt
- Giải nhiệt, hạ sốt.tính từEN-VI Dict
- Thuốc sốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She took an antipyretic for the fever.
-
The nurse gave him an antipyretic.
/ˌæntipaɪˈretɪk/
antipyretic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải nhiệt, hạ sốt; Thuốc sốt.
She took an antipyretic for the fever.
The nurse gave him an antipyretic.