TanroDictionary Sổ từ

antiquarianize

/ˌæntəˈkwɛriənaɪz/

Anh
0

antiquarianize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khảo cổ; Sưu tầm đồ cổ, chơi đồ cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khảo cổ.động từEN-VI Dict
  2. Sưu tầm đồ cổ, chơi đồ cổ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They antiquarianize old books every weekend.

  2. He likes to antiquarianize in small shops.