Nghĩa tiếng Việt
- Nhà khảo cổ.danh từEN-VI Dict
- Người sưu tầm đồ cổ, người chơi đồ cổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The antiquary found a broken ring.
-
The antiquary loved collecting old clocks.
/ˌæntɪˈkweəriən/
antiquary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà khảo cổ; Người sưu tầm đồ cổ, người chơi đồ cổ.
The antiquary found a broken ring.
The antiquary loved collecting old clocks.