TanroDictionary Sổ từ

antiquary

/ˌæntɪˈkweəriən/

Anh
0

antiquary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà khảo cổ; Người sưu tầm đồ cổ, người chơi đồ cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà khảo cổ.danh từEN-VI Dict
  2. Người sưu tầm đồ cổ, người chơi đồ cổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The antiquary found a broken ring.

  2. The antiquary loved collecting old clocks.