Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của antiquateđộng từEN-VI Dict
- Cổ, cổ xưa, cũ kỹ.tính từEN-VI Dict
- Không hợp thời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He antiquated the system during the update.
-
That antiquated phone still works, but slowly.
-
Her antiquated ideas no longer fit today.