TanroDictionary Sổ từ

antiquated

/ˈæntɪkweɪtɪd/

Anh Thông dụng
0

antiquated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của antiquate; Cổ, cổ xưa, cũ kỹ; Không hợp thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của antiquateđộng từEN-VI Dict
  2. Cổ, cổ xưa, cũ kỹ.tính từEN-VI Dict
  3. Không hợp thời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He antiquated the system during the update.

  2. That antiquated phone still works, but slowly.

  3. Her antiquated ideas no longer fit today.