Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của antiquate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was antiquating the old tools display.
/ænˈtɪkətɪŋ/
antiquating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của antiquate.
He was antiquating the old tools display.