TanroDictionary Sổ từ

antirabic

/ˌæntəˈæbɪk/

Anh
0

antirabic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng bệnh dại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng bệnh dại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vet used an antirabic vaccine.