/ˌænˌtɑɪrəˈkɪtɪk/
antirachitic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống còi xương.
The child took antirachitic medicine.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm