Nghĩa tiếng Việt
- Lớp sơn chống phản xạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the antireflection coating yesterday.
/ ˈkoʊtin/
antireflection coating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp sơn chống phản xạ.
She saw the antireflection coating yesterday.