Nghĩa tiếng Việt
- Chống việc phân chia thành nhóm riêng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school supports an antisegregation policy.
/ˌænˌtɑɪˌsɛɡrɪˈɡeɪʃən/
antisegregation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống việc phân chia thành nhóm riêng.
The school supports an antisegregation policy.