TanroDictionary Sổ từ

antistrophe

/ænˈtɪstrəˌfi/

Anh
0

antistrophe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồi khúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồi khúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem ended with a strong antistrophe.