TanroDictionary Sổ từ

antisymmetric

/ˌæntəsməˈtrɪstɪ/

Anh
0

antisymmetric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản đối xứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản đối xứng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pattern is antisymmetric across the line.