Nghĩa tiếng Việt
- Chính sách chống khủng bố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The agency improved antiterrorism training.
/ˌænˌtɑɪˈtɛrɜːˌɪzəm/
antiterrorism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính sách chống khủng bố.
The agency improved antiterrorism training.