Nghĩa tiếng Việt
- Chống uốn ván.tính từEN-VI Dict
- Thuốc chống uốn ván.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clinic gave her an antitetanic shot.
-
He carried an antitetanic in his bag.
/antitɛˈtænɪk/
antitetanic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống uốn ván; Thuốc chống uốn ván.
The clinic gave her an antitetanic shot.
He carried an antitetanic in his bag.