/ˌæntiˈθrɑːmbən/
antithrombin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất chống đông máu.
Antithrombin helps prevent blood clots.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm