TanroDictionary Sổ từ

antithrombin

/ˌæntiˈθrɑːmbən/

Anh
0

antithrombin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất chống đông máu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất chống đông máu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Antithrombin helps prevent blood clots.