/antitɔːˈpiːdəʊ/
antitorpedo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống ngư lôi.
The ship had antitorpedo protection.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm