TanroDictionary Sổ từ

antitussive

/æˈntɪtsəvɪtʃ/

Anh
0

antitussive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống ho; Thuốc chống ho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống ho.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc chống ho.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The syrup is antitussive and eases coughing.

  2. He bought an antitussive for his cold.