TanroDictionary Sổ từ

antiviolence

/ˌænˌtɑɪˈvɑɪlənts/

Anh
0

antiviolence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống bạo lực; Sự chống bạo lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống bạo lực.tính từEN-VI Dict
  2. Sự chống bạo lực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school ran an antiviolence campaign.

  2. The antiviolence played a key role.