TanroDictionary Sổ từ

anxiety

/æŋˈzaɪəti/

Anh Thông dụng
0

anxiety là một từ tiếng Anh, có nghĩa: lo âu, căng thẳng; Mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng; Lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lo âu, căng thẳngdanh từEN-VI Dict
  2. Mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng.danh từEN-VI Dict
  3. Lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thought of going to the dentist filled him with anxiety.

  2. She felt a sense of mortal anxiety before the exam.

  3. He had an anxiety for peace in his lonely life.

  4. to be in a state of mortal anxiety

    lo chết đi được

  5. to have an anxiety for something

    ước ao cái gì