TanroDictionary

anxious

/ˈæŋkʃəs/

Anh
0

anxious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn; Ước ao, khao khát; khắc khoải; Đáng lo ngại, nguy ngập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn.tính từEN-VI Dict
  2. Ước ao, khao khát; khắc khoải.tính từEN-VI Dict
  3. Đáng lo ngại, nguy ngập.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I am anxious about my final exam results.

  2. The children were anxious for the holiday to start.

  3. It was an anxious moment before the surgery.

  4. to be anxious about something

    lo âu, áy náy về cái gì

  5. to be anxious for someone

    lo lắng cho ai