TanroDictionary Sổ từ

anxiously

/ˈæŋkʃəsli/

Anh Thông dụng
0

anxiously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She answered anxiously and smiled.