TanroDictionary

ao

Việt
0

ao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v; Đong để ước lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v.danh từWiktionary
  2. Đong để ước lượng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ao rau muống.

  2. Ao sâu tốt cá (tục ngữ).

  3. Ao thúng thóc.

  4. Ao lại dầu xem còn mấy chai.