Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v.danh từWiktionary
- Đong để ước lượng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ao rau muống.
-
Ao sâu tốt cá (tục ngữ).
-
Ao thúng thóc.
-
Ao lại dầu xem còn mấy chai.