TanroDictionary Sổ từ

ao tù

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ao đọng nước bẩn lâu ngày, không có chỗ chảy thoát.danh từ
  2. Sự bế tắc, không có lối thoát.danh từ

Ví dụ

  1. Lấp các ao tù.

  2. Cảnh sống ao tù.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép