Nghĩa tiếng Việt
- Ao đọng nước bẩn lâu ngày, không có chỗ chảy thoát.danh từ
- Sự bế tắc, không có lối thoát.danh từ
Ví dụ
-
Lấp các ao tù.
-
Cảnh sống ao tù.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép