Nghĩa tiếng Việt
- Thẳng xuống, thẳng đứng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sailors kept the oars apeak for safety.
-
oars apeak
mái chèo thẳng đứng
/əˈpik/
apeak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thẳng xuống, thẳng đứng.
The sailors kept the oars apeak for safety.
oars apeak
mái chèo thẳng đứng