Nghĩa tiếng Việt
- Không tuần hoàn, phi chu kỳ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The signal was aperiodic and irregular.
/ˌeɪˌpɪriˈɑːdɪk/
aperiodic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tuần hoàn, phi chu kỳ.
The signal was aperiodic and irregular.