TanroDictionary Sổ từ

apices

/ˈeɪpɪˌsiːz/

Anh
0

apices là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đỉnh ngọc, chỏm; Điểm apec.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỉnh ngọc, chỏm.danh từEN-VI Dict
  2. Điểm apec.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The candle flame formed bright apices.

  2. The mountain's apices caught the morning light.